Bảng Đặc Biệt Năm - Thống kê Giải Đặc Biệt theo Năm

Thống kê giải Đặc biệt Xổ Số Miền Bắc năm 2018

Lưu ý: Kéo thanh trượt để xem đầy đủ kết quả của các tháng
Nhấp chọn vào tháng để bôi màu dòng tháng. Nhấp chọn vào ngày để bôi màu dòng ngày. Nhấp lần 2 để bỏ màu.
NgàyTh1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th12
01
9166262628
4095151516
9422828280
7557171718
5555656561
9987272729
6601717178
4112828280
4831919190
2966565651
5148989897
7272929291
02
8463131314
6157373730
0518080808
1901212123
0337979796
7968585853
2358787875
2563838381
1964040404
7564444448
5444848482
7145656561
03
1171717178
3760101011
9058686864
8544646460
7490202022
9790000000
0953030303
4978686864
5204949493
5823737370
1483232325
9966767673
04
6227474741
5264343437
1687373730
6448282820
9520101011
6808383831
3199595954
8862424246
6430808088
2613434347
1584444448
9785959594
05
1810505055
3682929291
9856565651
3729494943
2948282820
0848585853
9229595954
9213838381
9378888886
0492626268
0152424246
1218888886
06
1558989897
6849595954
9306060606
7630909099
7823838381
6617575752
9351414145
8421414145
0096464640
6851515156
7045555550
8115454549
07
1395757572
7482525257
8598383831
9149898987
8566464640
4588282820
4196767673
1272323235
4919797976
9973939392
8991111112
2536767673
08
7970808088
6897575752
0099898987
6176363639
3587676763
2753838381
7529999998
9092929291
6691515156
0683232325
3307979796
6479393932
09
8106262628
1862525257
2142323235
9732323235
5556060606
5409999998
1484545459
4771717178
2445353538
9913535358
4566969695
7730808088
10
9494444448
9348181819
0383030303
7918888886
6971010101
0160303033
7615757572
9368181819
5184545459
9004343437
0428484842
3934141415
11
8814949493
4956868684
3522929291
3476565651
3770404044
3585454549
1985454549
1046060606
5004040404
7570505055
6577171718
3899191910
12
7707777774
4099999998
1757777774
7011818189
9858181819
6419999998
0996565651
4667777774
8115656561
6821818189
2097070707
6314040404
13
0426464640
5648989897
5850707077
4250101011
2733636369
0393737370
4840101011
6214949493
4556262628
4814545459
0745959594
8351717178
14
4502121213
8387171718
9035454549
7137070707
4134545459
5434343437
7802323235
7938686864
2158888886
3512828280
2584141415
4778888886
15
8529898987
TẾT
4641616167
2545252527
1031616167
7014545459
8474040404
3366262628
5907777774
4701919190
3388888886
2275050505
16
1376666662
TẾT
2404949493
2054646460
7147070707
8194848482
4437171718
8918787875
3296363639
8252424246
5234848482
6031010101
17
6260909099
TẾT
8163636369
8306464640
8762323235
8356464640
8832323235
9252727279
9314343437
3941616167
9670202022
4636565651
18
4120101011
TẾT
5803838381
7382222224
3874040404
8613333336
0966969695
0017777774
9172020202
2285050505
1664444448
8441515156
19
6772121213
8190808088
0829494943
3458080808
1524545459
1548989897
1581717178
1121919190
9617777774
9121414145
3820101011
2977575752
20
6946363639
3852828280
6116565651
2306161617
3237070707
8161515156
3274949493
9375757572
0309696965
7232828280
0232222224
4130202022
21
8713939392
2905959594
6858585853
6996666662
0651111112
5799797976
1626868684
9205656561
3122121213
1513232325
7972121213
9536767673
22
2496060606
6996565651
2953939392
2956868684
8133030303
0318383831
7789292921
5787373730
2957878785
8125858583
9556565651
5469191910
23
3310101011
6144444448
1461313134
3236969695
3754444448
5029696965
9578686864
4893535358
1266262628
0866262628
0641414145
4779393932
24
4165757572
0015454549
0554545459
2884545459
4287676763
4624949493
9157070707
6351717178
6956969695
2320303033
9095656561
5052222224
25
6056868684
6451010101
9659494943
2655050505
8993636369
0188383831
4384141415
5436060606
6965454549
7283838381
3463535358
0995656561
26
8244545459
5003939392
0722323235
9298686864
7087373730
5399292921
5935656561
8508181819
4922222224
7893333336
7403333336
7333030303
27
3158383831
3636666662
1846767673
1023030303
6340808088
3109898987
6903131314
5298787875
1491515156
1319494943
4461616167
2452929291
28
9845151516
7165757572
2358888886
3978686864
4493838381
5159494943
2083333336
3332727279
7935656561
6888686864
8196565651
6624141415
29
7554747471
4616868684
1944747471
2699797976
6698383831
6949292921
1918787875
0803030303
2397474741
9892929291
5667575752
30
9372929291
4490000000
4551414145
4316363639
0244242426
1967272729
1466060606
6845555550
4231818189
8832121213
6575353538
31
7434848482
3443939392
9355454549
2823636369
2106767673
5953535358
4527676763

Thống kê tổng, đầu, đuôi 2 số cuối giải Đặc biệt đã về năm 2018

SốĐã về - ĐầuĐã về - ĐuôiĐã về - Tổng
025 lần33 lần30 lần
133 lần33 lần54 lần
237 lần27 lần30 lần
338 lần36 lần38 lần
443 lần36 lần37 lần
534 lần43 lần35 lần
649 lần34 lần33 lần
733 lần37 lần27 lần
841 lần42 lần40 lần
928 lần40 lần37 lần

Thống kê tần suất loto về nhiều ở giải đặc biệt năm 2018

LotoĐã vềNgày về gần nhấtGan cực đại năm 2018
659 lần17/12/201891 ngày
459 lần13/10/201879 ngày
568 lần25/12/2018116 ngày
297 lần27/12/2018149 ngày
887 lần14/12/2018147 ngày
547 lần06/12/201877 ngày
017 lần19/11/2018128 ngày
867 lần28/10/201885 ngày
387 lần25/10/201880 ngày
237 lần07/08/2018146 ngày

Thống kê tần suất loto về ít ở giải đặc biệt năm 2018

LotoĐã vềNgày về gần nhấtGan cực đại năm 2018
071 lần13/03/2018293 ngày
131 lần23/03/2018283 ngày
121 lần02/04/2018273 ngày
521 lần15/04/2018260 ngày
611 lần20/04/2018255 ngày
041 lần11/05/2018234 ngày
421 lần30/06/2018184 ngày
201 lần18/09/2018256 ngày
781 lần22/09/2018260 ngày
341 lần04/10/2018272 ngày

Thống kê loto chưa về giải đặc biệt năm 2018

LotoNgày về gần nhất trong lịch sử
0606/04/2026911 lần
9007/09/2026600 lần

Bảng Đặc Biệt Năm tập hợp kết quả giải đặc biệt trong 12 tháng trên cùng một giao diện. Dữ liệu được sắp xếp theo ngày và tháng, giúp người xem tìm lại một kỳ quay cũ, kiểm tra hai số cuối hoặc quan sát lịch sử kết quả trong cả năm mà không phải mở riêng từng trang.

Tại Xổ Số Hôm Nay, người dùng có thể lựa chọn tỉnh, thành phố và năm cần tra cứu. Bảng còn hỗ trợ chuyển đổi giữa kết quả đầy đủ, hai số cuối, đầu, đuôi và tổng để phù hợp với từng nhu cầu xem dữ liệu.

Cả một năm kết quả được đặt trong một bảng

Điểm khác biệt của Bảng Đặc Biệt Năm nằm ở cách tổ chức dữ liệu. Thay vì hiển thị lần lượt từng kỳ, toàn bộ kết quả được đặt trong một bảng gồm:

  • Hàng dọc tương ứng với ngày từ 1 đến 31.
  • Cột ngang tương ứng với tháng 1 đến tháng 12.
  • Mỗi ô là kết quả giải đặc biệt của ngày và tháng tương ứng.
  • Những ngày không mở thưởng hoặc chưa có kết quả được để trống.
  • Một số ngày nghỉ lễ có thể được ghi chú riêng.

Nhờ cấu trúc này, người xem chỉ cần xác định ngày và tháng là có thể tìm đúng kết quả. Cách bố trí cũng thuận tiện khi cần quan sát cùng một ngày qua nhiều tháng hoặc xem liên tục kết quả trong một tháng cụ thể.

Chọn tỉnh và năm trước khi bắt đầu tra cứu

Bảng đặc biệt không chỉ áp dụng cho một khu vực. Người dùng có thể lựa chọn miền Bắc hoặc từng tỉnh, thành phố thuộc miền Trung và miền Nam.

Tỉnh hoặc thành phố

Bộ lọc này xác định nguồn kết quả được sử dụng. Khi chuyển sang một tỉnh khác, toàn bộ bảng 12 tháng và các chỉ số tần suất bên dưới cũng được tính lại.

Năm cần xem

Người dùng có thể chuyển giữa nhiều năm để tìm lại dữ liệu cũ. Sau khi chọn năm, bảng sẽ hiển thị kết quả từ tháng 1 đến tháng 12 của năm tương ứng.

Hai bảng chỉ nên được so sánh khi cùng tỉnh và cùng năm. Việc lấy dữ liệu của hai đài khác nhau để đối chiếu trực tiếp có thể dẫn đến nhận định thiếu chính xác.

Năm chế độ xem giúp bảng dễ đọc hơn

Xem kết quả đầy đủ

Chế độ đầy đủ giữ nguyên toàn bộ dãy số của giải đặc biệt. Đây là lựa chọn phù hợp khi cần kiểm tra chính xác kết quả của một ngày.

Xem hai số cuối

Bảng chỉ giữ lại hai chữ số cuối của giải đặc biệt. Cách hiển thị này giúp giao diện gọn hơn khi quan sát toàn bộ 12 tháng.

Xem theo đầu

Đầu là chữ số hàng chục của bộ hai số cuối. Ví dụ, giải đặc biệt kết thúc bằng 47 thì đầu là 4.

Xem theo đuôi

Đuôi là chữ số hàng đơn vị. Với bộ 47, đuôi tương ứng là 7.

Xem theo tổng

Tổng được xác định bằng cách cộng hai chữ số cuối rồi giữ chữ số hàng đơn vị. Bộ 47 có 4 + 7 = 11 nên được xếp vào tổng 1.

Đọc bảng theo ngày hay theo tháng?

Đọc theo hàng ngang

Khi đi theo một hàng, người xem có thể kiểm tra kết quả của cùng một ngày qua các tháng. Ví dụ, hàng ngày 15 hiển thị giải đặc biệt của ngày 15 từ tháng 1 đến tháng 12.

Đọc theo cột dọc

Mỗi cột đại diện cho một tháng. Khi đọc từ trên xuống, người xem có thể theo dõi kết quả từ đầu đến cuối tháng.

Hai số cuối được sử dụng như thế nào?

Nếu giải đặc biệt là 68427 thì:

  • Hai số cuối là 27.
  • Đầu là 2.
  • Đuôi là 7.
  • Tổng là 9.

Mỗi kỳ quay chỉ đóng góp một bộ hai số cuối vào bảng giải đặc biệt. Vì vậy, số lượt xuất hiện của từng bộ phản ánh số kỳ mà bộ đó được ghi nhận trong năm đang chọn.

Người muốn xem thêm dữ liệu theo tuần, tháng và khoảng ngày tùy chọn có thể mở trang thống kê giải đặc biệt.

Bảng tần suất đầu, đuôi và tổng cho biết điều gì?

Bên dưới bảng kết quả năm thường có phần tổng hợp tần suất của các chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số được trình bày cùng ba chỉ số:

  • Số lần xuất hiện ở vị trí đầu.
  • Số lần xuất hiện ở vị trí đuôi.
  • Số lần được ghi nhận theo tổng.

Bảng này giúp người xem có góc nhìn theo nhóm thay vì phải đếm từng bộ số trên toàn bộ 12 tháng.

Nhóm số xuất hiện nhiều trong năm

Phần về nhiều sắp xếp những bộ hai số cuối có số lượt xuất hiện cao trong năm đang xem. Mỗi dòng thường bao gồm:

  • Bộ loto.
  • Tổng số lần đã xuất hiện.
  • Ngày xuất hiện gần nhất.
  • Khoảng gián đoạn lớn nhất từng ghi nhận trong năm.

Một bộ xuất hiện nhiều trong năm hiện tại chưa chắc có tần suất tương tự ở năm trước. Người xem cần kiểm tra rõ phạm vi trước khi đối chiếu.

Nhóm số xuất hiện ít được trình bày riêng

Bảng về ít tập hợp những bộ chỉ được ghi nhận một vài lần trong năm. Thông tin có thể gồm bộ hai số cuối, số lần xuất hiện, ngày ghi nhận gần nhất và khoảng thời gian gián đoạn dài nhất.

Khái niệm về ít chỉ có ý nghĩa trong năm và đài đang được chọn. Khi đổi sang năm khác, danh sách có thể thay đổi hoàn toàn.

“Chưa xuất hiện trong năm” cần được hiểu đúng

Một số bộ có thể chưa được ghi nhận kể từ đầu năm đến thời điểm tra cứu. Những bộ này được tập hợp thành bảng riêng, thường kèm ngày xuất hiện gần nhất ở giai đoạn trước.

Chưa xuất hiện trong năm không có nghĩa bộ số đó chưa từng xuất hiện. Điều này chỉ cho biết trong phạm vi của năm đang chọn, hệ thống chưa ghi nhận bộ tương ứng.

Bảng năm khác bảng tháng ở điểm nào?

  • Bảng tháng phù hợp khi cần xem kỹ một giai đoạn ngắn.
  • Bảng năm phù hợp khi cần quan sát xuyên suốt 12 tháng.
  • Bảng tháng có ít dữ liệu hơn và dễ xem trên màn hình nhỏ.
  • Bảng năm thuận tiện khi so sánh cùng ngày qua nhiều tháng.
  • Bảng năm đi kèm thống kê tần suất cho toàn bộ năm.

Khi nào nên xem Giải Đặc Biệt Theo Tổng?

Khi cần tập trung riêng vào tổng 0–9, tổng chẵn hoặc tổng lẻ, người dùng có thể chuyển sang trang giải đặc biệt theo tổng.

Công cụ theo tổng phù hợp khi cần:

  • Xem riêng tổng của hai số cuối.
  • Phân biệt tổng chẵn và tổng lẻ.
  • Theo dõi tổng theo ngày hoặc tuần.
  • Kiểm tra tần suất của tổng 0–9.
  • Tìm ngày một tổng xuất hiện gần nhất.

Cách tra cứu một kết quả trong năm

  1. Chọn tỉnh hoặc thành phố.
  2. Chọn năm cần tra cứu.
  3. Nhấn xem kết quả.
  4. Xác định tháng nằm ở hàng ngang.
  5. Xác định ngày nằm ở cột dọc.
  6. Tìm ô giao giữa ngày và tháng.
  7. Chọn chế độ đầy đủ hoặc hai số cuối khi cần.
  8. Đối chiếu lại kết quả gốc trước khi sử dụng.

Những lỗi thường gặp khi đọc Bảng Đặc Biệt Năm

  • Chưa chọn đúng tỉnh hoặc thành phố.
  • Xem nhầm năm.
  • Nhầm hàng ngày với cột tháng.
  • Không kéo bảng để xem đủ 12 tháng.
  • Nhầm hai số cuối với kết quả đầy đủ.
  • Đọc đầu thành đuôi hoặc ngược lại.
  • Hiểu tổng là tổng nguyên thay vì lấy hàng đơn vị.
  • So sánh tần suất giữa hai năm có số kỳ khác nhau.

Dữ liệu theo năm không phải kết quả dự đoán

Bảng Đặc Biệt Năm được hình thành từ những kết quả đã công bố. Việc một bộ xuất hiện nhiều, ít hoặc chưa được ghi nhận trong năm không quyết định kết quả của kỳ quay tiếp theo.

Mỗi kỳ mở thưởng mang tính ngẫu nhiên và độc lập. Người dùng nên sử dụng bảng để tra cứu, lưu trữ và đối chiếu dữ liệu, không nên xem tần suất quá khứ là căn cứ bảo đảm khả năng trúng thưởng.

Theo dõi giải đặc biệt cả năm trên một giao diện

Trang Bảng Đặc Biệt Năm giúp tập hợp kết quả giải đặc biệt từ tháng 1 đến tháng 12 theo từng tỉnh và từng năm. Năm chế độ hiển thị cùng các bảng tần suất đi kèm giúp người xem linh hoạt chuyển từ kết quả đầy đủ sang hai số cuối, đầu, đuôi hoặc tổng.

Cách bố trí theo ngày và tháng giúp việc tìm kết quả cũ nhanh hơn, đồng thời mang lại góc nhìn tổng quan về dữ liệu giải đặc biệt trong suốt một năm.