Bảng Đặc Biệt Năm - Thống kê Giải Đặc Biệt theo Năm

Thống kê giải Đặc biệt Xổ Số Miền Bắc năm 2011

Lưu ý: Kéo thanh trượt để xem đầy đủ kết quả của các tháng
Nhấp chọn vào tháng để bôi màu dòng tháng. Nhấp chọn vào ngày để bôi màu dòng ngày. Nhấp lần 2 để bỏ màu.
NgàyTh1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th12
01
2402828280
3995656561
5772222224
0077171718
6408282820
6111313134
3872828280
2605454549
9439292921
5161111112
1223232325
8396262628
02
4192727279
TẾT
6525757572
2999595954
7663030303
4184141415
4174242426
5666666662
2684444448
2583131314
3784242426
3500909099
03
0542424246
TẾT
6182727279
6108585853
4381919190
5516464640
2464444448
4517474741
6232626268
0552727279
2100101011
5000505055
04
5388282820
TẾT
6918686864
6850505055
5547171718
8005353538
5705656561
0758080808
1658484842
0136565651
6650101011
9956060606
05
6194242426
TẾT
9389191910
2463333336
2149494943
3071010101
1516767673
8560808088
0746363639
2605353538
6501212123
3148686864
06
3500303033
1552626268
3006565651
7646060606
6483232325
9344242426
5245858583
2341515156
8749797976
5652828280
3250404044
2404545459
07
9930707077
4375858583
4397777774
2657070707
0803030303
4383838381
8796262628
7866363639
5548585853
4823636369
6316969695
2200505055
08
0086565651
6772323235
1594141415
8203333336
0849393932
4742121213
1630303033
4905353538
5444646460
6923636369
2746767673
0125656561
09
5129494943
7989999998
0950202022
1897070707
6934949493
2426868684
2925252527
7280303033
3833535358
5458989897
0286262628
2111919190
10
0764141415
5930000000
2566565651
1852020202
3006969695
8970505055
1257272729
3895959594
0795959594
1688282820
6455656561
8247070707
11
3478585853
5455757572
0948585853
7396464640
7830909099
5506262628
6420606066
1101313134
8028585853
7263636369
4634646460
6032424246
12
0992525257
0985050505
2919191910
2926161617
5970101011
9465252527
0971919190
7323131314
3522121213
0091717178
8300404044
9530404044
13
1632222224
9802626268
6782727279
6149595954
9571313134
7589494943
0573030303
5106666662
5646262628
6383434347
6984343437
0202323235
14
6397070707
7892323235
2374949493
8268080808
4722424246
9165151516
1499696965
3234343437
4872222224
0017575752
7921818189
8860202022
15
7703030303
8183838381
6539898987
2944242426
2281717178
2154444448
5529090909
9402222224
1865959594
8880303033
6150303033
8820808088
16
0154343437
5330505055
2433939392
8105555550
0763434347
0164141415
8377777774
2694949493
2120505055
9352222224
6255454549
8312727279
17
5268888886
1607676763
3268585853
7687070707
2197575752
8695454549
7342929291
2439696965
3897272729
0285656561
7471616167
5137070707
18
5723535358
7168383831
3125757572
1372929291
2962121213
3186868684
0926565651
5137373730
0295959594
7019696965
0202323235
8189292921
19
4811717178
9067070707
7182222224
5873131314
1456060606
0416868684
7825959594
6591212123
9521919190
2976060606
8325555550
9868282820
20
0268585853
7559999998
8293939392
0569191910
4269696965
1993636369
3190000000
3219393932
7146363639
2150505055
2270404044
8549595954
21
5909090909
6133838381
1172222224
5496666662
7825656561
5410808088
1010303033
8617373730
0464444448
1890303033
9239797976
7013939392
22
7344545459
5419898987
7040606066
5943636369
8135656561
5870000000
9361818189
1503434347
6707272729
3717272729
2762525257
7412323235
23
7395757572
5492323235
1973737370
6320808088
5298080808
2340000000
3507070707
2754848482
2766464640
0546868684
1275353538
2937777774
24
6961313134
2600202022
0543636369
9544242426
2969898987
3573838381
5963535358
5942525257
9236565651
6798989897
7788787875
1852727279
25
3359090909
9240101011
5439393932
6518888886
8414444448
6057979796
1980404044
5607474741
3080303033
1266060606
6588080808
6351313134
26
4656666662
2586666662
1331919190
1614242426
7682323235
0013535358
6001818189
7858888886
7647474741
4904444448
1240909099
5678888886
27
8397171718
0651717178
4654949493
1285656561
4987070707
0547373730
5356767673
7149191910
5958686864
3351111112
7483232325
3420707077
28
6405151516
4868888886
4171818189
7823737370
1159595954
5123131314
9764747471
0982222224
5761717178
3553636369
1133434347
7412525257
29
2058989897
9679797976
6099191910
5491414145
0537878785
8528888886
4147070707
1742525257
1975151516
9357474741
3440404044
30
1450606066
8207373730
8688383831
0459494943
5512727279
7241414145
0705151516
9396060606
7817070707
0105757572
3840707077
31
0559898987
1674949493
2516666662
4196060606
2043333336
1006464640
9407878785

Thống kê tổng, đầu, đuôi 2 số cuối giải Đặc biệt đã về năm 2011

SốĐã về - ĐầuĐã về - ĐuôiĐã về - Tổng
045 lần36 lần35 lần
128 lần30 lần34 lần
242 lần40 lần27 lần
338 lần42 lần39 lần
431 lần37 lần42 lần
536 lần40 lần33 lần
641 lần38 lần38 lần
735 lần33 lần37 lần
831 lần34 lần40 lần
934 lần31 lần36 lần

Thống kê tần suất loto về nhiều ở giải đặc biệt năm 2011

LotoĐã vềNgày về gần nhấtGan cực đại năm 2011
7011 lần17/12/201161 ngày
568 lần08/12/2011104 ngày
038 lần15/11/2011178 ngày
228 lần16/10/2011146 ngày
277 lần24/12/2011108 ngày
237 lần22/12/2011175 ngày
057 lần07/12/201197 ngày
607 lần04/12/201191 ngày
427 lần02/11/2011122 ngày
367 lần28/10/2011108 ngày

Thống kê tần suất loto về ít ở giải đặc biệt năm 2011

LotoĐã vềNgày về gần nhấtGan cực đại năm 2011
501 lần12/02/2011322 ngày
761 lần17/02/2011317 ngày
201 lần10/04/2011265 ngày
611 lần12/04/2011263 ngày
101 lần05/06/2011209 ngày
791 lần25/06/2011189 ngày
471 lần28/07/2011204 ngày
151 lần06/08/2011213 ngày
481 lần23/08/2011230 ngày
841 lần04/09/2011242 ngày

Thống kê loto chưa về giải đặc biệt năm 2011

LotoNgày về gần nhất trong lịch sử
4007/05/2026469 lần
8110/09/2026840 lần

Bảng Đặc Biệt Năm tập hợp kết quả giải đặc biệt trong 12 tháng trên cùng một giao diện. Dữ liệu được sắp xếp theo ngày và tháng, giúp người xem tìm lại một kỳ quay cũ, kiểm tra hai số cuối hoặc quan sát lịch sử kết quả trong cả năm mà không phải mở riêng từng trang.

Tại Xổ Số Hôm Nay, người dùng có thể lựa chọn tỉnh, thành phố và năm cần tra cứu. Bảng còn hỗ trợ chuyển đổi giữa kết quả đầy đủ, hai số cuối, đầu, đuôi và tổng để phù hợp với từng nhu cầu xem dữ liệu.

Cả một năm kết quả được đặt trong một bảng

Điểm khác biệt của Bảng Đặc Biệt Năm nằm ở cách tổ chức dữ liệu. Thay vì hiển thị lần lượt từng kỳ, toàn bộ kết quả được đặt trong một bảng gồm:

  • Hàng dọc tương ứng với ngày từ 1 đến 31.
  • Cột ngang tương ứng với tháng 1 đến tháng 12.
  • Mỗi ô là kết quả giải đặc biệt của ngày và tháng tương ứng.
  • Những ngày không mở thưởng hoặc chưa có kết quả được để trống.
  • Một số ngày nghỉ lễ có thể được ghi chú riêng.

Nhờ cấu trúc này, người xem chỉ cần xác định ngày và tháng là có thể tìm đúng kết quả. Cách bố trí cũng thuận tiện khi cần quan sát cùng một ngày qua nhiều tháng hoặc xem liên tục kết quả trong một tháng cụ thể.

Chọn tỉnh và năm trước khi bắt đầu tra cứu

Bảng đặc biệt không chỉ áp dụng cho một khu vực. Người dùng có thể lựa chọn miền Bắc hoặc từng tỉnh, thành phố thuộc miền Trung và miền Nam.

Tỉnh hoặc thành phố

Bộ lọc này xác định nguồn kết quả được sử dụng. Khi chuyển sang một tỉnh khác, toàn bộ bảng 12 tháng và các chỉ số tần suất bên dưới cũng được tính lại.

Năm cần xem

Người dùng có thể chuyển giữa nhiều năm để tìm lại dữ liệu cũ. Sau khi chọn năm, bảng sẽ hiển thị kết quả từ tháng 1 đến tháng 12 của năm tương ứng.

Hai bảng chỉ nên được so sánh khi cùng tỉnh và cùng năm. Việc lấy dữ liệu của hai đài khác nhau để đối chiếu trực tiếp có thể dẫn đến nhận định thiếu chính xác.

Năm chế độ xem giúp bảng dễ đọc hơn

Xem kết quả đầy đủ

Chế độ đầy đủ giữ nguyên toàn bộ dãy số của giải đặc biệt. Đây là lựa chọn phù hợp khi cần kiểm tra chính xác kết quả của một ngày.

Xem hai số cuối

Bảng chỉ giữ lại hai chữ số cuối của giải đặc biệt. Cách hiển thị này giúp giao diện gọn hơn khi quan sát toàn bộ 12 tháng.

Xem theo đầu

Đầu là chữ số hàng chục của bộ hai số cuối. Ví dụ, giải đặc biệt kết thúc bằng 47 thì đầu là 4.

Xem theo đuôi

Đuôi là chữ số hàng đơn vị. Với bộ 47, đuôi tương ứng là 7.

Xem theo tổng

Tổng được xác định bằng cách cộng hai chữ số cuối rồi giữ chữ số hàng đơn vị. Bộ 47 có 4 + 7 = 11 nên được xếp vào tổng 1.

Đọc bảng theo ngày hay theo tháng?

Đọc theo hàng ngang

Khi đi theo một hàng, người xem có thể kiểm tra kết quả của cùng một ngày qua các tháng. Ví dụ, hàng ngày 15 hiển thị giải đặc biệt của ngày 15 từ tháng 1 đến tháng 12.

Đọc theo cột dọc

Mỗi cột đại diện cho một tháng. Khi đọc từ trên xuống, người xem có thể theo dõi kết quả từ đầu đến cuối tháng.

Hai số cuối được sử dụng như thế nào?

Nếu giải đặc biệt là 68427 thì:

  • Hai số cuối là 27.
  • Đầu là 2.
  • Đuôi là 7.
  • Tổng là 9.

Mỗi kỳ quay chỉ đóng góp một bộ hai số cuối vào bảng giải đặc biệt. Vì vậy, số lượt xuất hiện của từng bộ phản ánh số kỳ mà bộ đó được ghi nhận trong năm đang chọn.

Người muốn xem thêm dữ liệu theo tuần, tháng và khoảng ngày tùy chọn có thể mở trang thống kê giải đặc biệt.

Bảng tần suất đầu, đuôi và tổng cho biết điều gì?

Bên dưới bảng kết quả năm thường có phần tổng hợp tần suất của các chữ số từ 0 đến 9. Mỗi chữ số được trình bày cùng ba chỉ số:

  • Số lần xuất hiện ở vị trí đầu.
  • Số lần xuất hiện ở vị trí đuôi.
  • Số lần được ghi nhận theo tổng.

Bảng này giúp người xem có góc nhìn theo nhóm thay vì phải đếm từng bộ số trên toàn bộ 12 tháng.

Nhóm số xuất hiện nhiều trong năm

Phần về nhiều sắp xếp những bộ hai số cuối có số lượt xuất hiện cao trong năm đang xem. Mỗi dòng thường bao gồm:

  • Bộ loto.
  • Tổng số lần đã xuất hiện.
  • Ngày xuất hiện gần nhất.
  • Khoảng gián đoạn lớn nhất từng ghi nhận trong năm.

Một bộ xuất hiện nhiều trong năm hiện tại chưa chắc có tần suất tương tự ở năm trước. Người xem cần kiểm tra rõ phạm vi trước khi đối chiếu.

Nhóm số xuất hiện ít được trình bày riêng

Bảng về ít tập hợp những bộ chỉ được ghi nhận một vài lần trong năm. Thông tin có thể gồm bộ hai số cuối, số lần xuất hiện, ngày ghi nhận gần nhất và khoảng thời gian gián đoạn dài nhất.

Khái niệm về ít chỉ có ý nghĩa trong năm và đài đang được chọn. Khi đổi sang năm khác, danh sách có thể thay đổi hoàn toàn.

“Chưa xuất hiện trong năm” cần được hiểu đúng

Một số bộ có thể chưa được ghi nhận kể từ đầu năm đến thời điểm tra cứu. Những bộ này được tập hợp thành bảng riêng, thường kèm ngày xuất hiện gần nhất ở giai đoạn trước.

Chưa xuất hiện trong năm không có nghĩa bộ số đó chưa từng xuất hiện. Điều này chỉ cho biết trong phạm vi của năm đang chọn, hệ thống chưa ghi nhận bộ tương ứng.

Bảng năm khác bảng tháng ở điểm nào?

  • Bảng tháng phù hợp khi cần xem kỹ một giai đoạn ngắn.
  • Bảng năm phù hợp khi cần quan sát xuyên suốt 12 tháng.
  • Bảng tháng có ít dữ liệu hơn và dễ xem trên màn hình nhỏ.
  • Bảng năm thuận tiện khi so sánh cùng ngày qua nhiều tháng.
  • Bảng năm đi kèm thống kê tần suất cho toàn bộ năm.

Khi nào nên xem Giải Đặc Biệt Theo Tổng?

Khi cần tập trung riêng vào tổng 0–9, tổng chẵn hoặc tổng lẻ, người dùng có thể chuyển sang trang giải đặc biệt theo tổng.

Công cụ theo tổng phù hợp khi cần:

  • Xem riêng tổng của hai số cuối.
  • Phân biệt tổng chẵn và tổng lẻ.
  • Theo dõi tổng theo ngày hoặc tuần.
  • Kiểm tra tần suất của tổng 0–9.
  • Tìm ngày một tổng xuất hiện gần nhất.

Cách tra cứu một kết quả trong năm

  1. Chọn tỉnh hoặc thành phố.
  2. Chọn năm cần tra cứu.
  3. Nhấn xem kết quả.
  4. Xác định tháng nằm ở hàng ngang.
  5. Xác định ngày nằm ở cột dọc.
  6. Tìm ô giao giữa ngày và tháng.
  7. Chọn chế độ đầy đủ hoặc hai số cuối khi cần.
  8. Đối chiếu lại kết quả gốc trước khi sử dụng.

Những lỗi thường gặp khi đọc Bảng Đặc Biệt Năm

  • Chưa chọn đúng tỉnh hoặc thành phố.
  • Xem nhầm năm.
  • Nhầm hàng ngày với cột tháng.
  • Không kéo bảng để xem đủ 12 tháng.
  • Nhầm hai số cuối với kết quả đầy đủ.
  • Đọc đầu thành đuôi hoặc ngược lại.
  • Hiểu tổng là tổng nguyên thay vì lấy hàng đơn vị.
  • So sánh tần suất giữa hai năm có số kỳ khác nhau.

Dữ liệu theo năm không phải kết quả dự đoán

Bảng Đặc Biệt Năm được hình thành từ những kết quả đã công bố. Việc một bộ xuất hiện nhiều, ít hoặc chưa được ghi nhận trong năm không quyết định kết quả của kỳ quay tiếp theo.

Mỗi kỳ mở thưởng mang tính ngẫu nhiên và độc lập. Người dùng nên sử dụng bảng để tra cứu, lưu trữ và đối chiếu dữ liệu, không nên xem tần suất quá khứ là căn cứ bảo đảm khả năng trúng thưởng.

Theo dõi giải đặc biệt cả năm trên một giao diện

Trang Bảng Đặc Biệt Năm giúp tập hợp kết quả giải đặc biệt từ tháng 1 đến tháng 12 theo từng tỉnh và từng năm. Năm chế độ hiển thị cùng các bảng tần suất đi kèm giúp người xem linh hoạt chuyển từ kết quả đầy đủ sang hai số cuối, đầu, đuôi hoặc tổng.

Cách bố trí theo ngày và tháng giúp việc tìm kết quả cũ nhanh hơn, đồng thời mang lại góc nhìn tổng quan về dữ liệu giải đặc biệt trong suốt một năm.